muối xổi

Học thuật
Thân thiện
muối xổi

Người bán hàng đang muối xổi dưa chuột trong một cái thau lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách muối rau củ quả (như dưa, ) trong thời gian ngắn để có thể ăn nhanh: "muối xổi" phương pháp muối chua thực phẩm, thường không cần lên men lâu, nhằm tạo ra món ăn có thể sử dụng trong thời gian ngắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thường làm món dưa cải muối xổi để ăn kèm bữa trưa. (Mẹ tôi thường làm món dưa cải muối nhanh để ăn kèm bữa trưa.)
    • Muối xổi pháo chỉ cần vài tiếng có thể vớt ra ăn được. (Muối nhanh pháo chỉ cần vài tiếng có thể vớt ra ăn được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm muối xổi": chỉ hành động thực hiện phương pháp muối nhanh này.
    • Trời nóng, chị ấy hay làm muối xổi dưa chuột để ăn cho mát. (Trời nóng, chị ấy hay muối nhanh dưa chuột để ăn cho mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Muối chua (cụm danh từ): phương pháp muối lên men chua nói chung, có thể bao gồm cả muối xổi muối lâu ngày.
  • Muối dưa (cụm động từ/danh từ): hành động hoặc sản phẩm của việc muối dưa, một trường hợp phổ biến của "muối xổi".
Từ đồng nghĩa
  • Muối nhanh: cách nói khác diễn đạt cùng ý nghĩa với "muối xổi".
  • Muối vội: nhấn mạnh tính chất làm nhanh, gấp của phương pháp này.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện muối xổi" (thành ngữ ẩn dụ): dùng để von một mối quan hệ được thiết lập một cách vội vàng, thiếu sự tìm hiểu kỹ lưỡng, thường không bền vững.
    • Đám cưới của họ như chuyện muối xổi, chẳng biết hạnh phúc lâu dài không. (Đám cưới của họ như chuyện làm nhanh, chẳng biết hạnh phúc lâu dài không.)
muối xổi

Người bán hàng đang muối xổi dưa chuột trong một cái thau lớn.

  1. Muối dưa, ... mau ăn.